siêu dẫn

siêu dẫn

Các nhà khoa học đang nghiên cứu một loại siêu dẫn mới trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tính chất của một số vật liệu cho phép dòng điện chạy qua không gặp điện trở, ở dưới một nhiệt độ tới hạn nhất định: "siêu dẫn" hiện tượng vật đặc biệt, trong đó điện trở của vật liệu bằng không từ trường bị đẩy ra khỏi vật liệu (hiệu ứng Meissner).
    • Vật liệu tính chất siêu dẫn: "siêu dẫn" cũng có thể dùng để chỉ chính vật liệu sở hữu tính chất này.
  2. Tính từ:

    • tính chất siêu dẫn: Dùng để mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một vật liệu khi đạt được điều kiện để trở thành chất siêu dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hiện tượng siêu dẫn được phát hiện vào năm 1911.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một loại siêu dẫn mới hoạt độngnhiệt độ phòng.
  • Tính từ:
    • nhiệt độ cực thấp, thủy ngân trở thành vật liệu siêu dẫn.
    • Tính chất siêu dẫn mang lại nhiều ứng dụng tiềm năng trong y học giao thông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhiệt độ chuyển tiếp siêu dẫn" (hay nhiệt độ tới hạn): nhiệt độ dưới đó vật liệu chuyển sang trạng thái siêu dẫn.
    • Nhiệt độ chuyển tiếp siêu dẫn của chì 7,2 Kelvin.
  • "Dòng điện siêu dẫn": dòng điện chạy trong vật liệu siêu dẫn không bị tổn hao năng lượng.
    • Nam châm trong máy MRI sử dụng dòng điện siêu dẫn để tạo ra từ trường mạnh.
Biến thể từ liên quan
  • Siêu dẫn nhiệt độ cao (danh từ/cụm danh từ): Chỉ các vật liệu siêu dẫn nhiệt độ chuyển tiếp cao hơn đáng kể so với siêu dẫn truyền thống (thường trên 77K, nhiệt độ sôi của nitơ lỏng).
    • Phát hiện về siêu dẫn nhiệt độ cao vào năm 1986 đã mở ra một hướng nghiên cứu mới.
  • Tính siêu dẫn (danh từ): Thuộc tính, bản chất của hiện tượng siêu dẫn.
    • Tính siêu dẫn của vật liệu phụ thuộc vào nhiệt độ từ trường.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Dẫn điện hoàn hảo: Cụm từ mô tả một đặc điểm cốt lõi của siêu dẫn (điện trở bằng không), nhưng không bao hàm toàn bộ hiện tượng (thiếu hiệu ứng Meissner).
Các cụm từ liên quan
  • Đạt trạng thái siêu dẫn: Chuyển sang trạng thái siêu dẫn.
    • Vật liệu này sẽ đạt trạng thái siêu dẫn khi được làm lạnh bằng heli lỏng.
  • Phá vỡ trạng thái siêu dẫn: Làm mất đi tính siêu dẫn do vượt quá nhiệt độ tới hạn hoặc cường độ từ trường tới hạn.
    • Một từ trường quá mạnh có thể phá vỡ trạng thái siêu dẫn.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Cách điện - Siêu dẫn: Thường được dùng cùng nhau để chỉ hai trạng thái đối lập về tính dẫn điện của vật liệu.
    • Nghiên cứu vật liệu tập trung vào hai thái cực: cách điện siêu dẫn.